tề tựu

  1. venir au complet.
    • Các đại biểu đã tề tựu
      les représentants sont venus au complet.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tề tựu"

tề tựu
Học sinh tề tựu ở sân trường dự lễ khai giảng.